successibilité

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quyền thừa kế: Quyền được hưởng di sản hoặc tài sản theo luật định hoặc di chúc.
    • Quyền nối ngôi; thứ tự nối ngôi: Quyền được kế vị ngai vàng hoặc một chức vị cao cấp theo một trật tự đã được quy định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La successibilité au trône est définie par la loi. (Quyền nối ngôi được quy định bởi luật pháp.)
    • Il a contesté la successibilité de son cousin à la propriété familiale. (Anh ta đã tranh chấp quyền thừa kế tài sản gia đình của người anh họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit de successibilité": quyền thừa kế (cụm từ phápchính thức).

    • Le droit de successibilité est un droit civil fondamental. (Quyền thừa kếmột quyền dân sự cơ bản.)
  • "Ordre de successibilité": thứ tự kế vị.

    • L'ordre de successibilité à la couronne a été modifié. (Thứ tự kế vị ngai vàng đã được thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Successible (adj): có thể thừa kế được, quyền thừa kế.

    • Un bien successible. (Một tài sản có thể thừa kế được.)
  • Successeur (n.m): người kế vị, người thừa kế.

  • Successoral, e (adj): (thuộc về) thừa kế.
    • La loi successorale. (Luật thừa kế.)
Từ đồng nghĩa
  • Droit d'héritage: quyền thừa kế.
  • Droit de succession: quyền kế thừa.
Các cụm từ liên quan
  • Être appelé à la successibilité: được gọi đến quyền thừa kế/kế vị.

    • Le prince est appelé à la successibilité. (Hoàng tử được gọi đến quyền kế vị.)
  • Exclure de la successibilité: tước bỏ quyền thừa kế.

    • Il a été exclu de la successibilité pour trahison. (Ông ta đã bị tước quyền kế vị tội phản quốc.)
danh từ giống cái
  1. quyền thừa kế
  2. quyền nối ngôi; thứ tự nối ngôi