sudorifique

Học thuật
Thân thiện
sudorifique

Un médecin prescrit un sudorifique à son patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ (y học):

    • Làm tiết mồ hôi: Dùng để mô tả một chất hoặc một loại thuốc tác dụng kích thích cơ thể tiết ra mồ hôi.
  2. Danh từ giống đực (y học):

    • Thuốc làm tiết mồ hôi: Chỉ bản thân loại thuốc hoặc chất tác dụng gây tiết mồ hôi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette infusion a des propriétés sudorifiques. (Loại trà này đặc tính làm tiết mồ hôi.)
    • On utilise parfois un traitement sudorifique pour faire baisser la fièvre. (Người ta đôi khi sử dụng một phương pháp điều trị làm tiết mồ hôi để hạ sốt.)
  • Danh từ:

    • Le médecin lui a prescrit un sudorifique. (Bác sĩ đã kê đơn cho anh ấy một loại thuốc làm tiết mồ hôi.)
    • Certaines plantes sont considérées comme des sudorifiques naturels. (Một số loại cây được coi là những thuốc làm tiết mồ hôi tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Action sudorifique": Tác dụng gây tiết mồ hôi.
    • L'action sudorifique de ce remède aide à éliminer les toxines. (Tác dụng làm tiết mồ hôi của phương thuốc này giúp loại bỏ độc tố.)
Biến thể từ gần giống
  • Sudation (danh từ giống cái): Sự tiết mồ hôi, sự ra mồ hôi.

    • La sudation est un mécanisme de régulation de la température corporelle. (Sự tiết mồ hôimột cơ chế điều hòa thân nhiệt.)
  • Diaphorétique (tính từ/danh từ): (Thuốc) làm ra mồ hôi. (Từ đồng nghĩa chuyên ngành y học).

    • Un remède diaphorétique. (Một phương thuốc làm ra mồ hôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Diaphorétique (tính từ/danh từ): (Thuốc) làm ra mồ hôi.
sudorifique

Un médecin prescrit un sudorifique à son patient.

tính từ
  1. (y học) làm tiết mồ hôi
    • Médicament sudorifique
      thuốc làm tiết mồ hôi
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc làm tiết mồ hôi

Từ có nhắc đến "sudorifique"