suiffeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất mỡ, béo như mỡ: Dùng để mô tả một chất đặc tính giống mỡ, nhờn bóng.
    • (Nghĩa xấu) Béo ị, béo phì một cách khó coi: Dùng với ý nghĩa tiêu cực để chỉ một người hoặc vật quá béo, thiếu thẩm mỹ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une crème suiffeuse. (Một loại kem tính chất béo như mỡ.)
    • Un visage suiffeux. (Một khuôn mặt béo ị.)
    • Il est devenu tout suiffeux. (Anh ta đã trở nên béo ị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn phong mô tả, đôi khi tính chất văn học hoặc khẩu ngữ, để nhấn mạnh đặc điểm tiêu cực của sự béo phì hoặc tính chất nhờn mỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Suif (danh từ): Mỡ động vật (thườngmỡ cừu, ); (nghĩa bóng) chất liệu nhàm chán, tầm thường.
  • Suiffeuse (tính từ giống cái): Dạng giống cái của "suiffeux".
    • Une matière suiffeuse. (Một chất liệu tính mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gras(se) (adj): Béo, mỡ. (Từ này trung tính hoặc ít tiêu cực hơn "suiffeux").
  • Adipeux (adj): (Thuộc về) mỡ, tính chất mỡ. (Từ chuyên môn hơn).
  • Empâté (adj): Phúng phính, béo mập. (Thường dùng cho mặt, ít khắc nghiệt hơn "suiffeux").
Từ trái nghĩa
  • Maigre (adj): Gầy.
  • Sec(sèche) (adj): Khô.
Lưu ý
  • "Suiffeux" là một từ ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày. thường mang sắc thái khá tiêu cực hoặc mỉa mai khi dùng để mô tả người.
  • Từ gốc "suif" (mỡ) quyết định nghĩa đen của tính từ này. Nghĩa bóng tiêu cực xuất phát từ việc so sánh với đặc điểm của mỡ.
tính từ
  1. xem suif 1
    • Matière suiffeuse
      chất mỡ
  2. (nghĩa xấu) béo ị