sum suê

sum suê

Cây cối trong vườn mọc sum suê.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thường được dùng trong văn nói hoặc văn chương):
    • Sum sê: Chỉ trạng thái cây cối nhiều cành , quả mọc dày đặc, um tùm, tươi tốt. Từ này thường mang sắc thái miêu tả sự phong phú, đầy đặn, phần hơi rườm rà.
    • Mở rộng: Đôi khi được dùng để chỉ sự đông đúc, chật chội hoặc nhiều đến mức khó chịu (nghĩa bóng).
dụ sử dụng
  • (Cây xoài nhiều quả dày đặc, trông rất đẹp.)
  • (Vườn nhà um tùm, tươi tốt với nhiều loại cây.)
  • (Hàng cây tán dày, rậm rạp, tạo bóng mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sum suê" trong văn tả cảnh: Thường xuất hiện trong thơ ca, văn xuôi để nhấn mạnh vẻ đẹp trù phú, no đủ của thiên nhiên.
    • Mùa , những giàn bầu sum suê trái, xanh mướt mắt. (Mùa , giàn bầu sai quả, cây cối xanh tốt.)
  • Nghĩa bóng (hiếm): Dùng để chỉ sự thừa, lộn xộn, hoặc nhiều đến mức quá tải.
    • Trong phòng họp, ý kiến sum suê, ai cũng nói, khó quyết định. (Nhiều ý kiến dồn dập, gây khó khăn trong việc ra quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Sum sê (tính từ): Cùng nghĩa với "sum suê", nhưng phổ biến hơn trong văn nói văn viết.
    • Cây ổi sum sê quả, cành nào cũng trĩu nặng. (Cây ổi nhiều quả, cành cây nặng trĩu.)
  • Sum suê biến thể láy âm của "sum sê", mang sắc thái nhấn mạnh hơn về mức độ dày đặc, um tùm.
Từ đồng nghĩa
  • Um tùm: Chỉ cây cối mọc dày đặc, rậm rạp, thường mang nghĩa hoang dã hơn.
    • Bụi tre um tùm, khó lòng lách qua. (Bụi tre rậm rạp, khó đi qua.)
  • Tươi tốt: Chỉ sự phát triển mạnh mẽ, xanh non, khỏe khoắn.
    • Cánh đồng lúa tươi tốt nhờ mưa thuận gió hòa. (Cánh đồng lúa phát triển tốt nhờ thời tiết thuận lợi.)
  • Trĩu quả: Nhấn mạnh vào sự sai quả, nặng trĩu.
    • Cây cam trĩu quả, vàng ươm. (Cây cam nhiều quả chín vàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Sum suê như cây đa cây đề: (Thành ngữ dân gian) Chỉ sự phát triển um tùm, rậm rạp, thường dùng để với sự đông đúc, nhiều thế hệ trong gia đình hoặc cộng đồng.
    • Gia đình họ sum suê như cây đa cây đề, con cháu đầy đàn. (Gia đình họ đông đúc, nhiều thế hệ quây quần.)