summer crookneck

summer crookneck

A farmer harvests a ripe summer crookneck from the garden.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại vàng mùa cổ cong mảnh vỏ hơi sần sùi.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • vàng: Tên gọi chung cho các loại màu vàng thuộc họ mùa .
  • Crookneck squash: Một loại tương tự nhưng thường cổ cong hơn.
Từ đồng nghĩa
  • cổ cong: Mô tả hình dạng đặc trưng của quả.
  • vàng mùa : Nhấn mạnh vào mùa vụ màu sắc.
Các cụm từ liên quan
  • Summer crookneck squash: Tên đầy đủ của loại này.
  • Yellow crookneck: Một tên gọi khác phổ biến.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "summer crookneck".