sun myung moon

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sun Myung Moon (1920–2012) một nhà lãnh đạo tôn giáo người Mỹ gốc Hàn Quốc, người sáng lập ra Giáo hội Thống nhất (Unification Church) vào năm 1954. Ông cũng từng bị kết tội âm mưu trốn thuế.

dụ sử dụng
  • (Sun Myung Moon đã thành lập Giáo hội Thống nhất vào năm 1954.)
  • (Nhiều tín đồ của Sun Myung Moon đã tham gia vào các lễ cưới tập thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Moonie": Từ lóng dùng để chỉ người theo đạo của Sun Myung Moon, thường mang ý nghĩa không chính thức hoặc đôi khi mang tính miệt thị.
    • The term "Moonie" is sometimes used to refer to members of the Unification Church. (Thuật ngữ "Moonie" đôi khi được dùng để chỉ các thành viên của Giáo hội Thống nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp cho danh từ riêng này.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà lãnh đạo tôn giáo: religious leader.
  • Người sáng lập Giáo hội Thống nhất: founder of the Unification Church.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm từ động từ liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp.