sunni islam

Định nghĩa

Danh từ:
- Hồi giáo Sunni: Một trong hai nhánh chính của Hồi giáo chính thống, chiếm đa số tín đồ Hồi giáo trên toàn thế giới. Từ "Sunni" bắt nguồn từ tiếngRập "Ahl al-Sunnah", có nghĩa "những người theo truyền thống" (của nhà tiên tri Muhammad).

dụ sử dụng
  • (Hồi giáo Sunni nhánh lớn nhất của Hồi giáo, chiếm khoảng 85-90% tín đồ Hồi giáo trên toàn thế giới.)
  • (Đa số tín đồ Hồi giáocác quốc gia nhưRậpÚt, Ai Cập Indonesia theo Hồi giáo Sunni.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sunni Islam emphasizes the importance of community consensus (ijma) and the teachings of the Prophet as recorded in the Hadith." (Hồi giáo Sunni nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đồng thuận cộng đồng (ijma) các lời dạy của Nhà tiên tri được ghi lại trong Hadith.)
  • "In contrast to Shia Islam, Sunni Islam does not recognize a line of Imams as successors to the Prophet." (Trái ngược với Hồi giáo Shia, Hồi giáo Sunni không công nhận một dòng Imams người kế vị Nhà tiên tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Sunni (danh từ/ tính từ): Người theo Hồi giáo Sunni hoặc thuộc về Hồi giáo Sunni.
    • He is a Sunni Muslim. (Anh ấy một tín đồ Hồi giáo Sunni.)
  • Sunni jurisprudence (danh từ): Hệ thống luật pháp của Hồi giáo Sunni (fiqh).
    • Sunni jurisprudence is based on the Quran, Hadith, consensus, and analogical reasoning. (Luật pháp Hồi giáo Sunni dựa trên Kinh Quran, Hadith, sự đồng thuận suy luận loại suy.)
Từ đồng nghĩa
  • Ahl al-Sunnah: Cụm từ tiếngRập chỉ người theo Hồi giáo Sunni.
  • Sunni tradition: Truyền thống Hồi giáo Sunni (thường dùng để phân biệt với Shia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Follow Sunni Islam: Theo Hồi giáo Sunni.
    • Most Muslims in this region follow Sunni Islam. (Hầu hết tín đồ Hồi giáo trong khu vực này theo Hồi giáo Sunni.)
  • Convert to Sunni Islam: Chuyển sang Hồi giáo Sunni.
    • She converted to Sunni Islam after studying its teachings. ( ấy đã chuyển sang Hồi giáo Sunni sau khi nghiên cứu các lời dạy của .)
Thành ngữ liên quan
  • The Sunni-Shia divide: Sự chia rẽ giữa Hồi giáo Sunni Hồi giáo Shia.
    • The Sunni-Shia divide has historically led to conflicts in the Middle East. (Sự chia rẽ giữa Hồi giáo Sunni Hồi giáo Shia trong lịch sử đã dẫn đến các cuộc xung độtTrung Đông.)
  • Sunni orthodoxy: Chính thống giáo Hồi giáo Sunni.
    • The scholars of Sunni orthodoxy have preserved the core beliefs of the faith. (Các học giả của chính thống giáo Hồi giáo Sunni đã bảo tồn các niềm tin cốt lõi của đức tin.)