superfamily tyrannidae

Định nghĩa

Danh từ: Siêu họ Tyrannidae (superfamily tyrannidae) một thuật ngữ trong phân loại sinh học, chỉ một siêu họ chim bao gồm các loài đớp ruồi Tân Thế giới (tyrant flycatchers). Những loài chim này số lượng nhiều nhấtTrung Mỹ Nam Mỹ, nhưng cũng xuất hiệnHoa Kỳ Canada.

dụ sử dụng
  • (Siêu họ Tyrannidae bao gồm nhiều loài đớp ruồi được tìm thấychâu Mỹ.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu siêu họ Tyrannidae để hiểu về sự tiến hóa của chim ở Tân Thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the superfamily tyrannidae": thuộc về siêu họ Tyrannidae.

    • Most tyrant flycatchers belong to the superfamily tyrannidae. (Hầu hết các loài đớp ruồi bạo chúa đều thuộc về siêu họ Tyrannidae.)
  • "within the superfamily tyrannidae": trong phạm vi siêu họ Tyrannidae.

    • Within the superfamily tyrannidae, there are many genera and species. (Trong phạm vi siêu họ Tyrannidae, nhiều chi loài khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Tyrannidae (danh từ): họ Đớp ruồi bạo chúa, một họ chim trong siêu họ này.

    • The family Tyrannidae is part of the superfamily tyrannidae. (Họ Tyrannidae một phần của siêu họ Tyrannidae.)
  • Tyrant flycatcher (danh từ): chim đớp ruồi bạo chúa, tên gọi chung cho các loài trong siêu họ này.

    • A tyrant flycatcher is a bird from the superfamily tyrannidae. (Chim đớp ruồi bạo chúa một loài chim thuộc siêu họ Tyrannidae.)
Từ đồng nghĩa
  • New World flycatchers: chim đớp ruồi Tân Thế giới (chỉ các loài trong siêu họ này).
  • Tyrannidae superfamily: siêu họ Tyrannidae (cách viết thay thế).
Lưu ý

Siêu họ (superfamily) một bậc phân loại trên họ (family) dưới bộ (order). "Superfamily tyrannidae" một thuật ngữ chuyên ngành, thường được dùng trong các nghiên cứu về sinh học tiến hóa phân loại chim.

superfamily tyrannidae
A small flycatcher from the superfamily Tyrannidae perches on a branch.