superiority complex

Định nghĩa

Danh từ: Superiority complex (phức cảm tự cao) một trạng thái tâm lý trong đó một người sự đánh giá quá mức phi thực tế về giá trị, tầm quan trọng hoặc khả năng của bản thân so với người khác. Người mắc phức cảm này thường xu hướng thể hiện thái độ kiêu ngạo, coi thường người khác tin rằng mình vượt trội hơn tất cả mọi người.

dụ sử dụng
  • (Việc anh ta liên tục khoe khoang về thành tích của mình một dấu hiệu rõ ràng của phức cảm tự cao.)
  • (Những người phức cảm tự cao thường gặp khó khăn trong việc xây dựng tình bạn chân thành họ coi thường người khác.)
  • (Nhà tâm lý học giải thích rằng phức cảm tự cao đôi khi có thể một chế phòng vệ cho sự bất an tiềm ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a superiority complex": mắc phức cảm tự cao.
    • She has a superiority complex that makes it hard for her to accept criticism. ( ấy phức cảm tự cao khiến ấy khó chấp nhận lời phê bình.)
  • "to develop a superiority complex": phát triển phức cảm tự cao (thường từ khi còn nhỏ).
    • Children who are constantly praised without reason may develop a superiority complex later in life. (Trẻ em liên tục được khen ngợicớ có thể phát triển phức cảm tự cao sau này.)
Biến thể từ gần giống
  • Inferiority complex (danh từ): phức cảm tự ti (trạng thái tâm lý ngược lại, khi một người cảm thấy mình thấp kém hơn người khác).
    • While he appears arrogant, his behavior actually stems from an inferiority complex. ( anh ta tỏ ra kiêu ngạo, hành vi của anh ta thực chất bắt nguồn từ phức cảm tự ti.)
  • Superior (tính từ): cao hơn, vượt trội.
    • She believes she is superior to her colleagues. ( ấy tin rằng mình vượt trội hơn các đồng nghiệp.)
  • Arrogance (danh từ): sự kiêu ngạo (một biểu hiện của phức cảm tự cao).
    • His arrogance made him unpopular at work. (Sự kiêu ngạo của anh ta khiến anh ta không được ưa chuộngnơi làm việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Conceit (danh từ): tính tự phụ, tự cao.
    • His conceit is unbearable to everyone around him. (Tính tự phụ của anh ta không thể chịu nổi đối với mọi người xung quanh.)
  • Self-importance (danh từ): sự tự coi mình quan trọng.
    • Her self-importance prevents her from listening to others' opinions. (Sự tự coi mình quan trọng của ấy ngăn cản ấy lắng nghe ý kiến của người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • To think one is the bee's knees: nghĩ mình người giỏi nhất, vĩ đại nhất (thường dùng mỉa mai).
    • He thinks he's the bee's knees just because he got a promotion. (Anh ta nghĩ mình người giỏi nhất chỉ được thăng chức.)
  • To have a swelled head: tự cao tự đại, cái đầu phình to (ám chỉ sự kiêu ngạo).
    • After winning the award, he got a swelled head and stopped talking to his old friends. (Sau khi giành giải thưởng, anh ta trở nên tự cao tự đại ngừng nói chuyện với bạn cũ.)
superiority complex
A man with a superiority complex looks down on his colleagues during a meeting.