superlatif

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) cấp (so sánh) cao nhất; từcấp cao nhất
  2. (nghĩa bóng) cực độ, cực điểm
    • Le superlatif de ses espérances
      cực điểm hy vọng của
    • au superlatif
      đến cực độ
    • Il m'ennuie au superlatif
      làm tôi chán đến cực độ
tính từ
  1. (ngôn ngữ học) xem (danh từ giống đực)
    • Préfixes superlatifs
      tiền tố chỉ cấp (so sánh) cao nhất
  2. (từ , nghĩa ) hết sức; quá mức
    • Un ennui superlatif
      mối buồn phiền hết sức
    • Des compliments superlatifs
      những lời khen quá mức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "superlatif"

superlatif
Le superlatif est le plus haut degré de comparaison en grammaire.