superoxide dismutase

superoxide dismutase

A scientist studies the activity of superoxide dismutase in a test tube.

Định nghĩa

Danh từ: superoxide dismutase một loại enzyme chức năng xúc tác quá trình chuyển đổi các gốc superoxide (một loại gốc tự do hại) thành hydrogen peroxide oxy phân tử. Enzyme này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ tế bào khỏi tổn thương do stress oxy hóa, bằng cách trung hòa các gốc tự do nguy hiểm.

dụ sử dụng
  • (Cơ thể con người tự nhiên sản xuất superoxide dismutase để trung hòa các gốc tự do hại.)
  • (Superoxide dismutase được coi một enzyme chống oxy hóa quan trọng trong chế bảo vệ tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Superoxide dismutase activity": hoạt tính của enzyme superoxide dismutase, thường được đo lường trong các nghiên cứu sinh hóa.

    • Researchers measured superoxide dismutase activity in the blood samples to assess oxidative stress levels. (Các nhà nghiên cứu đã đo hoạt tính superoxide dismutase trong các mẫu máu để đánh giá mức độ stress oxy hóa.)
  • "Superoxide dismutase deficiency": tình trạng thiếu hụt enzyme này, có thể dẫn đến các bệnh liên quan đến tổn thương tế bào.

    • Superoxide dismutase deficiency is associated with certain neurodegenerative diseases. (Thiếu hụt superoxide dismutase liên quan đến một số bệnh thoái hóa thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • SOD (viết tắt): từ viết tắt phổ biến của superoxide dismutase trong các tài liệu khoa học.

    • The SOD enzyme is found in almost all living cells. (Enzyme SOD có mặt trong hầu hết các tế bào sống.)
  • Cu/Zn-SOD: một dạng superoxide dismutase chứa đồng kẽm, thường trong tế bào chất.

    • Cu/Zn-SOD is one of the most abundant forms of superoxide dismutase in humans. (Cu/Zn-SOD một trong những dạng superoxide dismutase phổ biến nhấtngười.)
Từ đồng nghĩa

Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt, nhưng có thể mô tả : - Enzyme chống oxy hóa: superoxide dismutase một loại enzyme chống oxy hóa. - Enzyme trung hòa gốc tự do: chức năng chính của trung hòa các gốc tự do.

Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến superoxide dismutase.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến superoxide dismutase đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.