supplantation

danh từ giống cái
  1. sự đoạt chỗ, sự hất cẳng
    • Le supplantation d'un rival
      sự hất cẳng một đối thủ
  2. sự thay thế
    • La supplantation d'une ériture par une autre
      sự thay thế chữ viết này bằng chữ viết khác
supplantation
La supplantation d'une écriture par une autre est un processus historique.