supplémentairement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Thêm vào, bổ sung: Dùng để chỉ việc thêm một yếu tố, thông tin hoặc hành động vào những gì đã có trước đó.
- Thêm vào đó, hơn nữa: Dùng để giới thiệu một điểm bổ sung trong lập luận hoặc mô tả, thường ở đầu câu.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Le professeur a demandé supplémentairement un résumé du texte. (Giáo viên yêu cầu thêm một bản tóm tắt văn bản.)
- Supplémentairement, nous devons considérer le coût de la maintenance. (Thêm vào đó, chúng ta phải xem xét chi phí bảo trì.)
- Une taxe sera appliquée supplémentairement au prix affiché. (Một khoản thuế sẽ được áp dụng thêm vào giá niêm yết.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn viết trang trọng hoặc hành chính: "supplémentairement" thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, báo cáo, hoặc lập luận học thuật để thêm thông tin một cách có hệ thống.
- Le contrat prévoit supplémentairement une clause de confidentialité. (Hợp đồng quy định thêm một điều khoản bảo mật.)
Biến thể và từ liên quan
- Supplémentaire (tính từ): thêm, bổ sung, phụ thêm.
- des frais supplémentaires (các chi phí phát sinh thêm)
- Supplément (danh từ): phần thêm, phụ phí.
- payer un supplément (trả thêm phí)
- De plus (cụm phó từ): hơn nữa, vả lại (nghĩa tương tự, dùng phổ biến hơn trong đàm thoại).
- En outre (cụm phó từ): ngoài ra, hơn nữa (trang trọng).
Từ đồng nghĩa
- En plus: thêm vào.
- Par ailleurs: mặt khác.
- De surcroît: thêm vào đó (nhấn mạnh).
Lưu ý sử dụng
- "Supplémentairement" là một phó từ hình thành từ tính từ "supplémentaire". Nó thường đứng ở đầu câu để nối ý, hoặc đứng sau động từ để bổ nghĩa.
- Trong văn nói thông thường, các từ như "en plus" hoặc "de plus" thường được dùng phổ biến hơn. "Supplémentairement" mang sắc thái trang trọng và chính xác hơn.
phó từ
- thêm vào, bổ sung
- thêm vào đó
- Supplémentairement, il faisait un froid terriblethêm vào đó, trời lại rét ghê gớm