supplémentairement

Học thuật
Thân thiện
supplémentairement

Il a commandé un dessert supplémentairement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Thêm vào, bổ sung: Dùng để chỉ việc thêm một yếu tố, thông tin hoặc hành động vào những đã trước đó.
    • Thêm vào đó, hơn nữa: Dùng để giới thiệu một điểm bổ sung trong lập luận hoặc mô tả, thườngđầu câu.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Le professeur a demandé supplémentairement un résumé du texte. (Giáo viên yêu cầu thêm một bản tóm tắt văn bản.)
    • Supplémentairement, nous devons considérer le coût de la maintenance. (Thêm vào đó, chúng ta phải xem xét chi phí bảo trì.)
    • Une taxe sera appliquée supplémentairement au prix affiché. (Một khoản thuế sẽ được áp dụng thêm vào giá niêm yết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn viết trang trọng hoặc hành chính: "supplémentairement" thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, báo cáo, hoặc lập luận học thuật để thêm thông tin một cách hệ thống.
    • Le contrat prévoit supplémentairement une clause de confidentialité. (Hợp đồng quy định thêm một điều khoản bảo mật.)
Biến thể từ liên quan
  • Supplémentaire (tính từ): thêm, bổ sung, phụ thêm.
    • des frais supplémentaires (các chi phí phát sinh thêm)
  • Supplément (danh từ): phần thêm, phụ phí.
    • payer un supplément (trả thêm phí)
  • De plus (cụm phó từ): hơn nữa, vả lại (nghĩa tương tự, dùng phổ biến hơn trong đàm thoại).
  • En outre (cụm phó từ): ngoài ra, hơn nữa (trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • En plus: thêm vào.
  • Par ailleurs: mặt khác.
  • De surcroît: thêm vào đó (nhấn mạnh).
Lưu ý sử dụng
  • "Supplémentairement" là một phó từ hình thành từ tính từ "supplémentaire". thường đứngđầu câu để nối ý, hoặc đứng sau động từ để bổ nghĩa.
  • Trong văn nói thông thường, các từ như "en plus" hoặc "de plus" thường được dùng phổ biến hơn. "Supplémentairement" mang sắc thái trang trọng chính xác hơn.
supplémentairement

Il a commandé un dessert supplémentairement.

phó từ
  1. thêm vào, bổ sung
  2. thêm vào đó
    • Supplémentairement, il faisait un froid terrible
      thêm vào đó, trời lại rét ghê gớm