supériorité

danh từ giống cái
  1. sựtrên, sự đứng trên
    • La supériorité de son rang
      thứ bậc đứng trên của ông ấy
  2. sự hơn, sự hơn người; tính ưu việt, ưu thế
    • Supériorité intellectuelle
      trí tuệ hơn người
    • Supériorité du régime socialiste
      tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa
    • Supériorité numérique
      ưu thế về số lượng
  3. tính cao thượng, sự cao cả
    • La supériorité de son âme
      tính cao thượng của tâm hồn ông ta
  4. vẻ trịnh thượng, vẻ kẻ cả
    • Sourire de supériorité
      cái mỉm cười kẻ cả
    • complexe de supériorité
      phức cảm tự tôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

supériorité
La supériorité de son équipe était évidente sur le terrain.