surenchérir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đấu giá cao hơn: Hành động đưa ra một mức giá cao hơn mức giá hiện tại trong một cuộc đấu giá.
    • Hứa hẹn nhiều hơn (đối thủ): Trong một cuộc tranh luận hoặc cạnh tranh, hành động đưa ra lời hứa hoặc đề xuất vượt trội hơn so với đối thủ để giành lợi thế.
    • Tăng giá lên nữa, đắt lên nữa: (Dùng cho vật) Hành động trở nên đắt đỏ hơn nữa, thường trong một chuỗi tăng giá.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Lors de la vente aux enchères, un collectionneur a surenchéri sur mon offre. (Trong buổi đấu giá, một nhà sưu tập đã đấu giá cao hơn lời đề nghị của tôi.)
    • Pour gagner les élections, chaque candidat essaie de surenchérir sur les promesses de l'autre. (Để thắng cử, mỗi ứng viên đều cố gắng hứa hẹn nhiều hơn so với đối thủ.)
    • Les prix des logements ne cessent de surenchérir dans cette ville. (Giá nhà ở trong thành phố này cứ tiếp tục tăng lên nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "surenchérir sur quelqu'un": cạnh tranh, vượt mặt ai đó bằng cách đưa ra đề nghị tốt hơn.
    • Il est difficile de surenchérir sur un tel expert. (Thật khó để vượt mặt một chuyên gia như vậy.)
  • "surenchérir dans...": đi xa hơn, cực đoan hơn trong một lập trường, thái độ hoặc hành động.
    • Les deux partis surenchérissent dans la violence verbale. (Hai đảng đang đi xa hơn trong bạo lực ngôn từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Surenchère (danh từ giống cái): Hành động đấu giá cao hơn; sự cạnh tranh quá mức, sự tăng cường (thường theo nghĩa tiêu cực).
    • La surenchère des promesses électorales. (Sự cạnh tranh quá mức trong những lời hứa tranh cử.)
  • Enchérir (nội động từ): Đấu giá, trả giá cao hơn (nghĩa gốc ít mạnh hơn ).
    • J'ai enchéri de 50 euros. (Tôi đã trả giá cao hơn 50 euro.)
Từ đồng nghĩa
  • Surenchérir (trong đấu giá): , .
  • Surenchérir (trong cạnh tranh): , , .
Các cụm từ liên quan
  • Être en surenchère: Ở trong tình trạng cạnh tranh gay gắt, leo thang.
    • Les deux entreprises sont en surenchère permanente. (Hai công ty luôntrong tình trạng cạnh tranh gay gắt.)
  • Faire surenchère: Gây ra hoặc tham gia vào sự cạnh tranh leo thang.
    • Il fait toujours surenchère pour attirer l'attention. (Anh ta luôn cố gắng vượt mặt người khác để thu hút sự chú ý.)
Thành ngữ liên quan
  • Surenchère à qui mieux mieux: Một cuộc cạnh tranh mỗi bên đều cố gắng vượt mặt bên kia, leo thang không ngừng.
    • La campagne publicitaire est devenue une surenchère à qui mieux mieux. (Chiến dịch quảng cáo đã trở thành một cuộc chạy đua leo thang không ngừng.)
nội động từ
  1. đấu giá cao hơn
  2. hứa hẹn nhiều hơn (đối thủ)
  3. tăng giá lên nữa, đắt lên nữa