surfait
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được đánh giá cao quá mức, được đề cao quá đáng: Dùng để mô tả một người, một vật, hoặc một tác phẩm được công chúng hoặc giới phê bình ca ngợi nhiều hơn giá trị thực sự của nó. Nó mang sắc thái chỉ trích, cho thấy sự nổi tiếng hoặc danh tiếng là không xứng đáng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ce film est surfait ; il ne mérite pas tous ces éloges. (Bộ phim này được đánh giá cao quá mức; nó không xứng đáng với tất cả những lời khen ngợi đó.)
- Beaucoup considèrent cet artiste comme surfait. (Nhiều người coi nghệ sĩ này là được đề cao quá đáng.)
- La réputation surfait de ce restaurant a attiré une foule de clients déçus. (Danh tiếng được thổi phồng của nhà hàng này đã thu hút một đám đông thực khách thất vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être surfait": là được đánh giá cao quá mức.
- Cette théorie est complètement surfait. (Lý thuyết này hoàn toàn bị thổi phồng quá mức.)
- Dùng như bổ ngữ: Có thể đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa.
- Un produit surfait (một sản phẩm được quảng cáo quá mức).
- Une réputation surfait (một danh tiếng được thổi phồng).
Biến thể và từ gần giống
- Surfaire (động từ): Đánh giá cao quá mức, định giá quá cao.
- Il ne faut pas surfaire les mérites de cette découverte. (Không nên đánh giá quá cao công lao của khám phá này.)
- Surévalué (tính từ): Được định giá quá cao (thường dùng trong tài chính hoặc đánh giá khách quan hơn).
- Surenchéri (tính từ): Được tâng bốc, được nói tốt lên quá mức.
Từ đồng nghĩa
- Surenchéri: Được tâng bốc quá mức.
- Gonflé (nghĩa bóng): Bị thổi phồng, phóng đại.
- Trop vanté: Được ca tụng quá nhiều.
Từ trái nghĩa
- Méconnu: Không được biết đến, bị đánh giá thấp.
- Sous-estimé: Được đánh giá thấp hơn giá trị thực.
- Authentique: Chân thực, xác thực (không bị thổi phồng).
tính từ
- được đề cao quá mức
- Ouvrage surfaittác phẩm được đề cao quá mức