surgeon

/'sə:dʤən/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) chồi gốc, tược
  2. (từ , nghĩa ) con cháu
    • Les surgeons d'un sang héroïque
      con cháu của dòng máu anh hùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "surgeon"

Từ có nhắc đến "surgeon"

surgeon
Un jeune surgeon pousse à la base du vieux pommier.