surprenant

Học thuật
Thân thiện
surprenant

Le magicien fait un tour surprenant avec des cartes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt: Chỉ điều đó gây ra cảm giác bất ngờ, không ngờ tới.
    • Kỳ dị, lạ thường: Chỉ điều đó khác thường, đáng chú ý tính chất đặc biệt hoặc khó tin của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un résultat surprenant. (Đómột kết quả đáng ngạc nhiên.)
    • Il a une mémoire surprenante. (Anh ấy có một trí nhớ kỳ lạ / đáng kinh ngạc.)
    • J'ai reçu une nouvelle surprenante. (Tôi đã nhận được một tin tức gây sửng sốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est d'autant plus surprenant que...": Điều đó càng đáng ngạc nhiên hơn bởi vì...

    • Son silence est d'autant plus surprenant qu'il est habituellement très bavard. (Sự im lặng của anh ta càng đáng ngạc nhiên hơn anh ta thường rất hay nói.)
  • "Rien de surprenant à cela": Không ngạc nhiên về điều đó.

    • Il a échoué ? Rien de surprenant à cela, il n'a pas du tout étudié. ( đã trượt ư? Không ngạc nhiên về điều đó, đã không học chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Surprendre (động từ): làm ngạc nhiên, bắt gặp.
  • Surprise (danh từ giống cái): sự ngạc nhiên, điều bất ngờ.
  • Surprenamment (trạng từ): một cách đáng ngạc nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Étonnant: đáng ngạc nhiên, lạ lùng.
  • Incroyable: không thể tin được, lạ thường.
  • Imprévu: bất ngờ, không lường trước.
Từ trái nghĩa
  • Normal: bình thường.
  • Attendu: được mong đợi, dự đoán trước.
  • Banal: tầm thường, không đặc biệt.
surprenant

Le magicien fait un tour surprenant avec des cartes.

tính từ
  1. làm ngạc nhiên, làm sửng sốt; kỳ dị
    • Nouvelle surprenante
      tin làm ngạc nhiên
    • Progrès surprenants
      tiến bộ kỳ dị