surpâturage

Học thuật
Thân thiện
surpâturage

Le surpâturage a transformé la prairie en un terrain nu et poussiéreux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chăn thả quá mức: Hành động để cho quá nhiều gia súc ăn cỏ trên một khu vực đồng cỏ, dẫn đến việc cỏ không kịp mọc lại gây ra suy thoái đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le surpâturage est une cause majeure de la désertification. (Sự chăn thả quá mứcmột nguyên nhân chính của sa mạc hóa.)
    • Cette région souffre d'un surpâturage intense depuis des années. (Khu vực này đã phải chịu sự chăn thả quá mức nghiêm trọng trong nhiều năm.)
    • Pour éviter le surpâturage, les éleveurs doivent pratiquer la rotation des pâturages. (Để tránh chăn thả quá mức, người chăn nuôi phải thực hành luân phiên đồng cỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "victime de surpâturage": nạn nhân của việc chăn thả quá mức.
    • Les collines sont victimes de surpâturage. (Những ngọn đồinạn nhân của việc chăn thả quá mức.)
  • "problème de surpâturage": vấn đề chăn thả quá mức.
    • Il faut trouver une solution au problème de surpâturage. (Cần phải tìm ra giải pháp cho vấn đề chăn thả quá mức.)
Biến thể từ gần giống
  • Surpâturer (động từ): chăn thả quá mức.
    • Il ne faut pas surpâturer ces terres fragiles. (Không được chăn thả quá mức trên những vùng đất dễ bị tổn thương này.)
  • Pâturage (danh từ giống đực): đồng cỏ, bãi chăn thả.
    • Les moutons sont dans le pâturage. (Những con cừu đangtrên đồng cỏ.)
  • Surexploitation (danh từ giống cái): sự khai thác quá mức (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho tài nguyên rừng, biển...).
Từ đồng nghĩa
  • Surexploitation des pâturages: sự khai thác quá mức các đồng cỏ.
  • Pâturage excessif: sự chăn thả quá độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này.

surpâturage

Le surpâturage a transformé la prairie en un terrain nu et poussiéreux.

danh từ giống đực
  1. sự chăn thả quá mức