surrénal

Học thuật
Thân thiện
surrénal

Une coupe anatomique montre les glandes surrénales au-dessus des reins.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giải phẫu học):
    • Thượng thận: Mô tả vị trí, chức năng hoặc liên quan đến các tuyến nằm phía trên thận.
    • Thuộc về tuyến thượng thận: Chỉ đặc điểm, cấu trúc hoặc bệnhliên quan trực tiếp đến các tuyến này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le cortex surrénal produit des hormones essentielles. (Vỏ thượng thận sản xuất các hormone thiết yếu.)
    • Une insuffisance surrénale peut être dangereuse. (Suy thượng thận có thể nguy hiểm.)
    • Ces cellules sont d'origine surrénale. (Những tế bào này nguồn gốc thượng thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crise surrénale aiguë": Cơn suy thượng thận cấp tính - một tình trạng y tế khẩn cấp do tuyến thượng thận ngừng hoạt động đột ngột.
    • Le patient a été hospitalisé pour une crise surrénale aiguë. (Bệnh nhân đã được nhập viện một cơn suy thượng thận cấp tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Surrénales (danh từ giống cái số nhiều): Các tuyến thượng thận.
    • Les surrénales sont de petites glandes endocrines. (Các tuyến thượng thậnnhững tuyến nội tiết nhỏ.)
  • Surrénalite (danh từ giống cái): Viêm tuyến thượng thận.
  • Adrénaline (danh từ giống cái): Adrenaline, một hormone được tiết ra bởi tủy thượng thận.
Từ đồng nghĩa
  • Adrénal (tính từ, ít phổ biến hơn): Có nghĩa tương tự, chỉ những thuộc về tuyến thượng thận.
surrénal

Une coupe anatomique montre les glandes surrénales au-dessus des reins.

tính từ
  1. (giải phẫu) thượng thận
    • Glandes surrénales
      tuyến thượng thận