sursis

Học thuật
Thân thiện
sursis

Le juge a accordé un sursis au condamné.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự hoãn, thời hạn hoãn: Chỉ việc được trì hoãn một nghĩa vụ hoặc một quyết định trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Án treo: Trong pháp lý, chỉ bản án nhưng cho phép người bị kết án không phải ngồi tù ngay nếu trong thời gian thử thách không vi phạm thêm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a obtenu un sursis pour payer ses impôts. (Anh ấy đã được hoãn thời hạn để nộp thuế.)
    • Le tribunal lui a accordé un an de prison avec sursis. (Tòa án đã tuyên cho anh ta một năm án treo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en sursis": đang trong thời gian được hoãn, thường ám chỉ một tình thế tạm thời bấp bênh.
    • Ce vieil immeuble est en sursis, il sera démoli l'année prochaine. (Tòa nhà này đang trong thời gian hoãn, sẽ bị phá hủy vào năm tới.)
  • "sursis à exécution": sự hoãn thi hành án (thườngán tử hình).
    • Le condamné a demandé un sursis à exécution. (Người bị kết án đã yêu cầu hoãn thi hành án.)
Biến thể từ liên quan
  • Sursitaire (danh từ): Người được hoãn nghĩa vụ quân sự; người được hưởng án treo.
    • Il est sursitaire pour terminer ses études. (Anh ấy được hoãn gọi nhập ngũ để hoàn thành việc học.)
  • Sursis d'appel (cụm danh từ): Sự hoãn gọi nhập ngũ.
    • Il a bénéficié d'un sursis d'appel pour raison médicale. (Anh ấy được hưởng hoãn gọi nhập ngũ lý do sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Délai: thời hạn, sự trì hoãn (nghĩa chung).
  • Report: sự dời lại, hoãn lại.
  • Grâce: ân xá, sự khoan hồng (trong bối cảnh pháp lý, nhưng không hoàn toàn giống).
Thành ngữ liên quan
  • Vivre sur un sursis: sống trong tình trạng bấp bênh, như thể thời gianmón nợ được gia hạn.
    • Après l'accident, il a l'impression de vivre sur un sursis. (Sau vụ tai nạn, anh ta cảm giác mình đang sống trong tình trạng bấp bênh.)
sursis

Le juge a accordé un sursis au condamné.

danh từ giống đực
  1. sự hoãn; thời hạn hoãn
    • Sursis d'appel
      sự hoãn gọi tòng quân
  2. án treo
    • Trois mois de prison avec sursis
      ba tháng án treo

Từ có nhắc đến "sursis"