surveyorship

/sə:'veiəʃip/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chức vụ, vị trí hoặc nhiệm kỳ của một thanh tra: "surveyorship" chỉ chức vụ, công việc hoặc thời gian đảm nhiệm vị trí của một người thanh tra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was appointed to the surveyorship of the port. (Ông ấy được bổ nhiệm vào chức thanh tra cảng.)
    • Her surveyorship lasted for five years. (Nhiệm kỳ thanh tra của ấy kéo dài năm năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold a surveyorship": giữ chức vụ thanh tra.
    • He holds the surveyorship for the entire district. (Ông ấy giữ chức thanh tra cho toàn huyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Surveyor (n): người thanh tra, giám sát viên.

    • The surveyor will inspect the construction site. (Người thanh tra sẽ kiểm tra công trường xây dựng.)
  • Survey (n/v): cuộc khảo sát, thanh tra; tiến hành khảo sát.

    • They conducted a survey of public opinion. (Họ đã tiến hành một cuộc khảo sát ý kiến công chúng.)
Từ đồng nghĩa
  • Inspectorship: chức vụ thanh tra, kiểm tra viên.
  • Superintendency: chức vụ giám sát, quản đốc.
danh từ
  1. chức thanh tra