survivant

tính từ
  1. sống sót
    • Les naufragés survivants
      những người đắm tàu sống sót
  2. còn rớt lại, còn sót lại
    • Frafments survivants d'une vie disparue
      những mẫu còn sót lại của một cuộc sống đã mất đi
danh từ giống đực
  1. người sống sót
    • Aucun survivant parmi les passagers de l'avion
      không còn người nào sống sót trong số những khách đi máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "survivant"

survivant
Les survivants du naufrage attendent sur un radeau de sauvetage.