suspensibility

/səs,pensi'biliti/
Học thuật
Thân thiện
suspensibility

A scientist tests the suspensibility of a powder in a beaker of water.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự có thể treo được: Chất lượng hoặc đặc tính của một vật có thể được treo lên hoặc giữtrạng thái lửng không rơi xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The suspensibility of the new material allows it to be used in innovative hanging sculptures. (Sự có thể treo được của vật liệu mới cho phép được sử dụng trong các tác phẩm điêu khắc treo sáng tạo.)
    • Engineers tested the rope's suspensibility under various weights. (Các kỹ sư đã kiểm tra sự có thể treo được của sợi dây dưới các trọng lượng khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To test the suspensibility of": Kiểm tra khả năng treo được của một vật.
    • The lab's primary task is to test the suspensibility of new synthetic fibers. (Nhiệm vụ chính của phòng thí nghiệm kiểm tra sự có thể treo được của các sợi tổng hợp mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Suspend (động từ): treo, đình chỉ.
  • Suspension (danh từ): sự treo; sự đình chỉ; hệ thống treo (xe cộ).
  • Suspensible (tính từ): có thể treo được.
Từ đồng nghĩa
  • Hangability: khả năng có thể treo được (từ ít phổ biến hơn).
suspensibility

A scientist tests the suspensibility of a powder in a beaker of water.

danh từ
  1. sự có thể treo được