susvisé

Học thuật
Thân thiện
susvisé

Un oiseau susvisé plane au-dessus des nuages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được nói đếntrên, được đề cậptrên: Từ này dùng để chỉ một người, sự vật, sự việc hoặc ý kiến đã được nhắc đến trong phần văn bản trước đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le problème susvisé est très complexe. (Vấn đề được nói đếntrên rất phức tạp.)
    • Veuillez répondre aux questions susvisées. (Xin vui lòng trả lời các câu hỏi đã được đề cậptrên.)
    • Les arguments susvisés ne sont pas convaincants. (Những lập luận được nói đếntrên không thuyết phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ci-susvisé": được nói đến ngaytrên đây, vừa được đề cập.

    • Le document ci-susvisé est à signer. (Tài liệu vừa được đề cậptrên cần được ký.)
  • "tel que susvisé": như đã được nói đếntrên.

    • Le processus, tel que susvisé, doit être suivi. (Quy trình, như đã được nói đếntrên, cần phải được tuân theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Susmentionné (adj): đã được nhắc đếntrên (nghĩa tương tự, thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý).
  • Précité (adj): đã được trích dẫntrên, đã nóitrên.
  • Ci-dessus (adv): ở trên, phía trên (chỉ vị trí trong văn bản).
Từ đồng nghĩa
  • Précédemment cité: đã được trích dẫn trước đó.
  • Antérieurement mentionné: đã được nhắc đến trước đó.
  • Déjà évoqué: đã được đề cập rồi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ susvisé chủ yếu được sử dụng trong văn phong trang trọng, hành chính, pháphoặc học thuật để tránh lặp lại tạo sự liên kết trong văn bản.
  • thường đứng sau danh từ bổ nghĩa (ví dụ: ).
  • Không sử dụng trong ngôn ngữ nói thông thường. Trong hội thoại hàng ngày, người ta thường dùng các cụm như ( chúng ta đã nói trước đó) hoặc ( tôi đã đề cập).
susvisé

Un oiseau susvisé plane au-dessus des nuages.

tính từ
  1. nói đếntrên