sveltesse

Học thuật
Thân thiện
sveltesse

La tour Eiffel se distingue par sa sveltesse élégante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự mảnh khảnh, sự mảnh dẻ, sự dong dỏng: Chỉ vẻ đẹp thanh thoát, nhẹ nhàng gọn gàng của hình dáng cơ thể hoặc một vật thể, thường hàm ý sự duyên dáng cân đối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est admirée pour sa sveltesse naturelle. ( ấy được ngưỡng mộ vẻ mảnh khảnh tự nhiên.)
    • La sveltesse de ces colonnes de marbre est remarquable. (Vẻ mảnh dẻ của những cây cột đá cẩm thạch này thật đáng chú ý.)
    • Les danseurs se distinguent par leur grâce et leur sveltesse. (Các vũ công nổi bật nhờ sự duyên dáng dáng vẻ dong dỏng của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de la sveltesse": Có vẻ mảnh dẻ, thanh thoát.

    • Ce modèle a une grande sveltesse. (Người mẫu này có một vóc dáng rất mảnh khảnh.)
  • "Sveltesse d'esprit" (nghĩa bóng): Sự nhanh nhẹn, sắc sảo của trí tuệ.

    • Il a répondu avec une étonnante sveltesse d'esprit. (Anh ấy đã trả lời với một sự nhanh trí đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Svelte (tính từ): Mảnh khảnh, mảnh dẻ, dong dỏng.
    • Elle a une silhouette svelte. ( ấy có một vóc dáng mảnh khảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Minceur (danh từ giống cái): Sự mảnh mai, sự mỏng manh.
  • Élégance (danh từ giống cái): Vẻ thanh lịch, trang nhã (có thể bao hàm ý về dáng vóc).
  • Finesse (danh từ giống cái): Sự tinh tế, thanh mảnh.
Từ trái nghĩa
  • Lourdeur (danh từ giống cái): Sự nặng nề, thô kệch.
  • Épaisseur (danh từ giống cái): Độ dày, sự dày dặn.
  • Robustesse (danh từ giống cái): Sự vạm vỡ, săn chắc.
sveltesse

La tour Eiffel se distingue par sa sveltesse élégante.

danh từ giống cái
  1. sự mảnh khảnh, sự mảnh dẻ, sự dong dỏng
    • L'élégante sveltesse de la tour
      vẻ dong dỏng thanh nhã của cây tháp