swampy beggar-ticks

Định nghĩa

Danh từ: (Thực vật học) Một loài cây thuộc chi Bidens (cúc quỳ), tên khoa học thường Bidens frondosa hoặc các loài tương tự, mọc phổ biếncác vùng đất ngập nước, đồng cỏ ẩm ướtmiền đông bắc Hoa Kỳ cùng Canada. Cây này hoa màu vàng quả gai nhỏ dễ bám vào quần áo hoặc lông động vật.

dụ sử dụng
  • (Cây swampy beggar-ticks thường được tìm thấycác đồng cỏ ẩm ướt đầm lầy.)
  • (Người đi bộ đường dài nên cẩn thận với cây swampy beggar-ticks hạt của chúng có thể bám vào quần áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "swampy beggar-ticks" thường được dùng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc sinh thái học để chỉ một loại cỏ dại đặc trưng của vùng đất ẩm.
    • The presence of swampy beggar-ticks indicates a wetland ecosystem. (Sự hiện diện của cây swampy beggar-ticks cho thấy một hệ sinh thái đất ngập nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Beggar-ticks (danh từ): Tên gọi chung cho các loài cây thuộc chi quả bám vào quần áo.
  • Swampy (tính từ): Thuộc về đầm lầy, ẩm ướt.
  • Bidens frondosa (danh từ khoa học): Tên khoa học của loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Bur marigold: Tên gọi khác của loài cây này trong tiếng Anh.
  • Stick-tight: Tên gọi phổ biến khác hạt gai dễ bám.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stick to: Bám vào (thường dùng để mô tả đặc tính của hạt cây).
    • The seeds of swampy beggar-ticks stick to your socks. (Hạt của cây swampy beggar-ticks bám vào tất của bạn.)
Thành ngữ liên quan
  • A sticky situation: Tình huống khó khăn (ẩn dụ từ đặc tính bám dính của cây).
    • Dealing with swampy beggar-ticks can be a sticky situation for farmers. (Xử lý cây swampy beggar-ticks có thể một tình huống khó khăn cho nông dân.)
swampy beggar-ticks
A hiker brushes swampy beggar-ticks from their pant leg after walking through a meadow.