swimmer's itch

Định nghĩa

Danh từ: - Bệnh ngứa do bơi lội: "swimmer's itch" một phản ứng dị ứng của da khi bị ấu trùng sán máng (cercariae của schistosomes) xâm nhập nhiều lần. Bệnh thường xảy ranhững người bơi trong nước ngọt hoặc nước mặn chứa ấu trùng này, gây ra các nốt đỏ, ngứa dữ dội trên da.

dụ sử dụng
  • (Sau khi bơihồ, ấy bị ngứa do bơi lội.)
  • (Bệnh ngứa do bơi lội không lây nhiễm nhưng có thể rất khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to get swimmer's itch": mắc bệnh ngứa do bơi lội.
    • Many children get swimmer's itch after playing in shallow water. (Nhiều trẻ em mắc bệnh ngứa do bơi lội sau khi chơivùng nước nông.)
  • "to prevent swimmer's itch": phòng ngừa bệnh ngứa do bơi lội.
    • Drying off with a towel immediately after swimming can help prevent swimmer's itch. (Lau khô người bằng khăn ngay sau khi bơi có thể giúp phòng ngừa bệnh ngứa do bơi lội.)
Biến thể từ gần giống
  • Swimmer's itch (n): (không biến thể, cụm danh từ cố định).
  • Cercarial dermatitis (n): viêm da do ấu trùng sán, tên khoa học của bệnh ngứa do bơi lội.
  • Schistosome dermatitis (n): viêm da do sán máng, đồng nghĩa với swimmer's itch.
Từ đồng nghĩa
  • Cercarial dermatitis: viêm da do ấu trùng sán.
  • Schistosome dermatitis: viêm da do sán máng.
  • Lake itch: ngứa do hồ (tên thông tục khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "swimmer's itch".)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "swimmer's itch".)
swimmer's itch
A child develops swimmer's itch after playing in the lake.