sylviculteur

Học thuật
Thân thiện
sylviculteur

Un sylviculteur plante un jeune arbre dans une forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà lâm nghiệp: Người chuyên nghiên cứu, quản phát triển rừng; người trồng chăm sóc cây rừng một cách khoa học.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sylviculteur plante des chênes pour les générations futures. (Nhà lâm nghiệp trồng sồi cho các thế hệ tương lai.)
    • Un sylviculteur expérimenté sait comment protéger la forêt contre les maladies. (Một nhà lâm nghiệpkinh nghiệm biết cách bảo vệ rừng khỏi bệnh tật.)
    • Il est sylviculteur dans les Vosges. (Ông ấynhà lâm nghiệpvùng Vosges.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh chuyên môn, kỹ thuật về lâm nghiệp, quảntài nguyên rừng bền vững bảo tồn thiên nhiên.
  • Công việc của một sylviculteur không chỉkhai thác gỗ mà còn bao gồm việc lập kế hoạch trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ tái tạo rừng.
Biến thể từ gần giống
  • Sylviculture (danh từ giống cái): Lâm nghiệp, khoa học trồng chăm sóc rừng.
    • La sylviculture durable est essentielle pour l'environnement. (Lâm nghiệp bền vữngđiều cần thiết cho môi trường.)
  • Sylvicole (tính từ): Thuộc về lâm nghiệp, liên quan đến việc trồng rừng.
    • Des techniques sylvicoles modernes. (Các kỹ thuật lâm nghiệp hiện đại.)
  • Forestier (danh từ giống đực/tính từ): Nhân viên kiểm lâm, người làm trong ngành lâm nghiệp (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả công tác bảo vệ tuần tra).
Từ đồng nghĩa
  • Gestionnaire forestier: Người quảnrừng.
  • Exploitant forestier: Người khai thác rừng (nhấn mạnh vào khía cạnh khai thác kinh tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ 'sylviculteur'.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'sylviculteur'.

sylviculteur

Un sylviculteur plante un jeune arbre dans une forêt.

danh từ giống đực
  1. nhà lâm nghiệp

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sylviculteur"