symboliser

ngoại động từ
  1. tượng trưng (hóa)
    • Symboliser le paix par une colombe
      tượng trưng hòa bình bằng con chim bồ câu
  2. tượng trưng cho
    • La colombe symbolise la paix
      bồ câu tượng trưng cho hòa bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "symboliser"