sympathisant

tính từ
  1. cảm tình (với một đảng phái)
  2. (từ , nghĩa ) hợp, ăn ý
danh từ giống đực
  1. người cảm tình đảng
    • Réunion où l'on comptait beaucoup de sympathisants
      buổi họp nhiều người cảm tình đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sympathisant"

sympathisant
Réunion où l'on comptait beaucoup de sympathisants.