symphonic music

Định nghĩa

Danh từ: - Nhạc giao hưởng: "Symphonic music" một thể loại nhạc cổ điển, thường được viết dưới dạng sonata dài phức tạp, dành cho dàn nhạc giao hưởng (symphony orchestra). bao gồm nhiều chương (movements) với cấu trúc hòa âm giai điệu tinh tế, thể hiện sự phát triển chủ đề âm nhạc qua các phần khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Bản Giao hưởng số 5 của Beethoven một dụ nổi tiếng về nhạc giao hưởng.)
  • (Buổi hòa nhạc trình diễn nhạc giao hưởng từ thời kỳ Lãng mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to compose symphonic music": sáng tác nhạc giao hưởng.
    • Many composers in the 19th century dedicated their lives to composing symphonic music. (Nhiều nhà soạn nhạc thế kỷ 19 đã dành cả cuộc đời để sáng tác nhạc giao hưởng.)
  • "symphonic music repertoire": kho tàng nhạc giao hưởng (tập hợp các tác phẩm).
    • The orchestra's symphonic music repertoire includes works by Tchaikovsky and Mahler. (Kho tàng nhạc giao hưởng của dàn nhạc bao gồm các tác phẩm của Tchaikovsky Mahler.)
Biến thể từ gần giống
  • Symphonic (tính từ): thuộc về giao hưởng, tính chất giao hưởng.
    • The symphonic poem "The Moldau" is a favorite among audiences. (Bài thơ giao hưởng "Sông Vltava" một tác phẩm yêu thích của khán giả.)
  • Symphony (danh từ): bản giao hưởng (một tác phẩm cụ thể thuộc thể loại nhạc giao hưởng).
    • She is studying the structure of a classical symphony. ( ấy đang nghiên cứu cấu trúc của một bản giao hưởng cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Orchestral music: nhạc dàn nhạc (thường được dùng thay thế, nhưng nhạc giao hưởng một nhánh cụ thể của nhạc dàn nhạc).
  • Classical music: nhạc cổ điển (bao gồm nhiều thể loại, trong đó nhạc giao hưởng).
Các cụm từ liên quan
  • Symphonic orchestra: dàn nhạc giao hưởng.
    • The symphonic orchestra performed the piece with great precision. (Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn tác phẩm với độ chính xác cao.)
  • Symphonic poem: thơ giao hưởng (một tác phẩm nhạc dàn nhạc tự sự, không theo cấu trúc sonata).
    • Liszt's symphonic poems are innovative for their time. (Các bài thơ giao hưởng của Liszt rất sáng tạo so với thời đại của ông.)
Thành ngữ liên quan
  • "Symphonic in scope": quy mô hoành tráng như một bản giao hưởng.
    • The project was symphonic in scope, involving hundreds of musicians and technicians. (Dự án quy mô hoành tráng như một bản giao hưởng, liên quan đến hàng trăm nhạc kỹ thuật viên.)
symphonic music
A conductor leads the orchestra in a performance of symphonic music.