symphonist

Định nghĩa

Danh từ: Nhà soạn nhạc giao hưởngmột người chuyên sáng tác các bản giao hưởng (symphonies).

dụ sử dụng
  • (Beethoven một nhà soạn nhạc giao hưởng nổi tiếng, những tác phẩm của ông vẫn được biểu diễn trên toàn thế giới.)
  • (Nhà soạn nhạc giao hưởng trẻ tuổi đã nhận được tràng pháo tay tán thưởng dành cho tác phẩm mới nhất của ấy.)
Cách sử dụng nâng cao
  • Symphonist thường được dùng để chỉ các nhà soạn nhạc cổ điển, đặc biệt những người sáng tác nhiều tác phẩm giao hưởng cấu trúc phức tạp quy mô lớn.
  • (Với tư cách một nhà soạn nhạc giao hưởng, Mahler đã đẩy ranh giới của âm nhạc dàn nhạc lên một tầm cao mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Symphony (n): bản giao hưởng.
    • Her symphony was performed by the national orchestra. (Bản giao hưởng của ấy đã được dàn nhạc quốc gia trình diễn.)
  • Symphonic (adj): thuộc về giao hưởng.
    • The symphonic piece was full of rich harmonies. (Bản nhạc giao hưởng này tràn ngập những hòa âm phong phú.)
Từ đồng nghĩa
  • Composer of symphonies: nhà soạn nhạc giao hưởng (diễn giải chi tiết hơn).
  • Orchestral composer: nhà soạn nhạc cho dàn nhạc (rộng hơn, không chỉ giới hạngiao hưởng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "symphonist".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "symphonist".
symphonist
The symphonist writes a new symphony at the grand piano.