syncinésie

Học thuật
Thân thiện
syncinésie

La syncinésie d'imitation est observée chez un patient lors d'un examen neurologique.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chứng đồng động: Một rối loạn vận động không tự chủ, trong đó một cử động chủ ýmột bộ phận cơ thể gây ra một cử động không chủ ý, đối xứngmột bộ phận khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La syncinésie est un symptôme observé dans certaines pathologies neurologiques. (Chứng đồng độngmột triệu chứng được quan sát thấy trong một số bệnhthần kinh.)
    • Le médecin a diagnostiqué une syncinésie chez le patient après son accident vasculaire cérébral. (Bác sĩ đã chẩn đoán chứng đồng độngbệnh nhân sau cơn đột quỵ của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Syncinésie d'imitation" (đồng động bắt chước): Một dạng cụ thể của chứng đồng động, trong đó việc bắt chước một cử động chủ ý của một bên cơ thể (thườngbên lành) gây ra một cử động không chủ ý tương tựbên bị ảnh hưởng (thườngbên liệt).
    • La syncinésie d'imitation est fréquente dans le syndrome de Benedikt. (Chứng đồng động bắt chước thường gặp trong hội chứng Benedikt.)
Biến thể từ gần giống
  • Syncinétique (adj): (thuộc về) chứng đồng động.
    • Un mouvement syncinétique. (Một cử động đồng động.)
Từ đồng nghĩa
  • Mouvement associé: Cử động kết hợp, cử động liên đới (một thuật ngữ chung hơn mô tả hiện tượng tương tự).
Các cụm từ liên quan
  • Présenter une syncinésie: Biểu hiện chứng đồng động.

    • Le patient présente une syncinésie de la main gauche. (Bệnh nhân biểu hiện chứng đồng độngtay trái.)
  • Syncinésie oro-digitale: Chứng đồng động miệng-ngón tay (một cử độngmiệng, như mím môi, gây ra cử động không chủ ýcác ngón tay).

    • La syncinésie oro-digitale peut être un signe de lésion pyramidale. (Chứng đồng động miệng-ngón tay có thểmột dấu hiệu của tổn thương tháp.)
syncinésie

La syncinésie d'imitation est observée chez un patient lors d'un examen neurologique.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng đồng động
    • Syncinésie d'imitation
      đồng động bắt chước