syndication

/,sindi'keiʃn/
danh từ
  1. sự tổ chức thành công đoàn, sự tổ chức thành nghiệp đoàn
  2. sự cung cấp (bài báo, tin tức...) qua một tổ chức chung (cho mọt số báo để cùng đăng một lúc)
syndication
The cartoonist earns income from the syndication of his comic strip.