syntactician

Định nghĩa

Danh từ: - Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp: "Syntactician" chỉ một nhà ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu phân tích cấu trúc ngữ pháp, đặc biệt cú pháp (cách các từ kết hợp thành câu). - Chuyên gia về cú pháp: Ngoài lĩnh vực ngôn ngữ học, "syntactician" cũng có thể dùng để chỉ bất kỳ ai kiến thức sâu rộng về quy tắc cấu tạo câu trong một ngôn ngữ.

dụ sử dụng
  • (Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp đã phân tích cấu trúc câu một cách rất chi tiết.)
  • (Với tư cách một chuyên gia về cú pháp, ấy tập trung vào cách các từ kết hợp để tạo thành câu đúng ngữ pháp.)
  • (Nhiều nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp tranh luận liệu trật tự từ phổ biếnmọi ngôn ngữ hay không.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Generative syntactician": Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp theo trường phái tạo sinh (generative grammar), nghiên cứu các quy tắc trừu tượng của ngôn ngữ.

    • A generative syntactician might propose a new theory of phrase structure. (Một nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp theo trường phái tạo sinh có thể đề xuất một lý thuyết mới về cấu trúc cụm từ.)
  • "Descriptive syntactician": Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp mô tả, tập trung vào việc ghi lại cách ngôn ngữ thực sự được sử dụng.

    • The descriptive syntactician collected data from everyday speech to understand natural syntax. (Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp mô tả đã thu thập dữ liệu từ lời nói hàng ngày để hiểu cú pháp tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Syntactic (tính từ): thuộc về cú pháp.
    • The syntactic rules of English are complex. (Các quy tắc cú pháp của tiếng Anh rất phức tạp.)
  • Syntax (danh từ): cú pháp, bộ môn nghiên cứu cấu trúc câu.
    • Syntax is a core area of linguistics. (Cú pháp một lĩnh vực cốt lõi của ngôn ngữ học.)
  • Syntactics (danh từ số nhiều): lý thuyết về cú pháp (ít dùng, thường thuật ngữ chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Grammarian: nhà ngữ pháp học (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả nghiên cứu về hình thái cú pháp).
  • Linguist specializing in syntax: nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp (cụm từ mô tả, thay thế trực tiếp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "syntactician", nhưng có thể dùng trong cụm:
    • Work as a syntactician: làm việc như một nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp.
      • She works as a syntactician at a university. ( ấy làm việc như một nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp tại một trường đại học.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến chứa từ "syntactician", nhưng có thể liên hệ đến:
    • Split hairs about syntax: bới móc chi tiết về cú pháp (thành ngữ chỉ sự cầu kỳ, tỉ mỉ).
      • The syntactician loves to split hairs about sentence structure. (Nhà ngôn ngữ học chuyên về cú pháp thích bới móc chi tiết về cấu trúc câu.)
syntactician
A syntactician analyzes sentence structure on a whiteboard.