syrian desert

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sa mạc Syria: Một vùng sa mạc rộng lớn nằmphía bắc bán đảoRập, trải dài qua phía tây Iraq, phía nam Syria, phía đông Jordan phía bắcRậpÚt. Đây một khu vực khô cằn, đặc trưng bởi cảnh quan hoang mạc với ít thảm thực vật.

dụ sử dụng
  • (Sa mạc Syria nổi tiếng với nhiệt độ khắc nghiệt dân cư thưa thớt.)
  • (Các đoàn lữ hành từng băng qua Sa mạc Syria để buôn bán hàng hóa giữa Lưỡng Địa Trung Hải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to traverse the Syrian Desert": băng qua Sa mạc Syria.

    • Explorers had to traverse the Syrian Desert carefully to avoid sandstorms. (Các nhà thám hiểm phải băng qua Sa mạc Syria một cách cẩn thận để tránh bão cát.)
  • "the Syrian Desert region": khu vực Sa mạc Syria.

    • The Syrian Desert region is a crucial area for studying ancient trade routes. (Khu vực Sa mạc Syria một địa điểm quan trọng để nghiên cứu các tuyến đường thương mại cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Desert (danh từ): sa mạc nói chung.

    • Deserts often have very little rainfall. (Các sa mạc thường lượng mưa rất ít.)
  • Syrian (tính từ): thuộc về Syria.

    • The Syrian landscape includes both mountains and deserts. (Phong cảnh Syria bao gồm cả núi sa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Arabia Desert: một tên gọi khác cho vùng sa mạc rộng lớnbán đảoRập, trong đó Sa mạc Syria một phần.
  • Hamad: tên gọi địa phương của một phần Sa mạc Syria ở phía nam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cross into: băng qua (một khu vực).
    • Nomads often cross into the Syrian Desert during their seasonal migrations. (Người du mục thường băng qua Sa mạc Syria trong các cuộc di cư theo mùa.)
Thành ngữ liên quan
  • As vast as the Syrian Desert: rộng lớn như Sa mạc Syria (ám chỉ sự rộng lớn không lối thoát).
    • His knowledge of history is as vast as the Syrian Desert. (Kiến thức lịch sử của anh ấy rộng lớn như Sa mạc Syria.)
syrian desert
A camel caravan moves slowly across the vast Syrian desert.