system of numeration

Định nghĩa

Danh từ: Hệ thống ký hiệu dùng để biểu diễn các con số.

  • Hệ thống ký hiệu số: "system of numeration" một tập hợp các quy tắc ký hiệu (chữ số, chữ cái, hoặc ký hiệu đặc biệt) được sử dụng để viết đọc các con số. bao gồm cách tổ chức, nhóm, đặt tên cho các số, giúp con người thực hiện các phép tính truyền đạt thông tin số học một cách chính xác.
dụ sử dụng
  • (Hệ thống ký hiệu số thập phân sử dụng mười chữ số từ 0 đến 9.)
  • (Trong hệ thống ký hiệu số La , các con số được biểu diễn bằng các chữ cái như I, V, X, L, C, D M.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "positional system of numeration": hệ thống ký hiệu số theo vị trí, nơi giá trị của một chữ số phụ thuộc vào vị trí của trong dãy số ( dụ: hệ thập phân, hệ nhị phân).
    • The decimal system is a positional system of numeration where each digit's value is multiplied by a power of ten. (Hệ thập phân một hệ thống ký hiệu số theo vị trí, nơi giá trị của mỗi chữ số được nhân với một lũy thừa của mười.)
  • "non-positional system of numeration": hệ thống ký hiệu số không theo vị trí, nơi giá trị của ký hiệu không thay đổi xuất hiệnvị trí nào ( dụ: hệ thống La ).
    • The Roman system of numeration is non-positional, meaning the value of the symbol V is always five. (Hệ thống ký hiệu số La không theo vị trí, nghĩa giá trị của ký hiệu V luôn năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Numeration system (danh từ): cách viết khác, đồng nghĩa với "system of numeration".
  • Number system (danh từ): hệ thống số, thường dùng để chỉ một tập hợp các số các phép toán trên chúng ( dụ: hệ thống số thực, số nguyên), nhưng trong nhiều ngữ cảnh có thể dùng thay thế cho "system of numeration".
Từ đồng nghĩa
  • Notation system: hệ thống ký hiệu (nói chung, nhưng thường dùng trong toán học để chỉ cách biểu diễn số).
  • Numeral system: hệ thống chữ số, đồng nghĩa gần như hoàn toàn với "system of numeration".
Các cụm từ liên quan
  • Base of a system of numeration: số của một hệ thống ký hiệu số ( dụ: số 10 cho hệ thập phân, số 2 cho hệ nhị phân).
    • The base of the binary system of numeration is 2. ( số của hệ thống ký hiệu số nhị phân 2.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến cụm từ này.

system of numeration
A child learns the decimal system of numeration in math class.