sélénium

Học thuật
Thân thiện
sélénium

Le sélénium est un élément chimique présent dans certains aliments.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Selen: Một nguyên tố hóa học, hiệu là Se số nguyên tử 34. một á kim, tồn tại trong tự nhiên vai trò quan trọng trong sinh học với một lượng rất nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sélénium est un oligo-élément essentiel. (Selen là một nguyên tố vi lượng thiết yếu.)
    • On trouve du sélénium dans les noix du Brésil. (Người ta tìm thấy selen trong quả hạch Brazil.)
    • La carence en sélénium peut poser des problèmes de santé. (Thiếu hụt selen có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sélénium organique": selen hữu cơ, dạng selen được liên kết với các phân tử carbon, thường dễ hấp thu hơn trong cơ thể sinh vật.
    • Les compléments alimentaires contiennent souvent du sélénium organique. (Các thực phẩm chức năng thường chứa selen hữu cơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Séléniate (danh từ giống đực): Selenat, muối của axit selenic.
  • Sélénieux (tính từ): Thuộc về selen, đặc biệt chỉ hợp chất selen hóa trị thấp hơn.
  • Sélénifère (tính từ): Chứa selen.
Từ đồng nghĩa
  • Oligo-élément Se: Nguyên tố vi lượng Se (dùng trong ngữ cảnh sinh học, dinh dưỡng).
  • Élément chimique Se: Nguyên tố hóa học Se.
sélénium

Le sélénium est un élément chimique présent dans certains aliments.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) selen