sénégalais

Học thuật
Thân thiện
sénégalais

Un artisan sénégalais tisse un panier coloré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) --gan: Từ dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc đặc trưng cho đất nước, con người hoặc văn hóa Senegal.
    • Của người Senegal: Mô tả đặc điểm, tính chất thuộc về công dân Senegal.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La cuisine sénégalaise est délicieuse. (Ẩm thực --gan rất ngon.)
    • Il est fier de son passeport sénégalais. (Anh ấy tự hào về hộ chiếu --gan của mình.)
    • Une équipe sénégalaise a remporté le tournoi. (Một đội tuyển --gan đã giành chiến thắng trong giải đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "à la sénégalaise": theo kiểu/phong cách Senegal.
    • Le poisson était préparé à la sénégalaise. ( được chế biến theo kiểu --gan.)
Biến thể từ gần giống
  • Sénégalaise (tính từ, dạng giống cái): (thuộc về) --gan.

    • Une artiste sénégalaise (Một nữ nghệ sĩ người --gan)
  • Sénégal (danh từ riêng): Tên quốc gia Senegal.

  • Sénégalais/Sénégalaise (danh từ): Người Senegal.
    • Les Sénégalais sont très accueillants. (Người Senegal rất hiếu khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Du Sénégal: (đến) từ Senegal (cụm từ thay thế trong một số ngữ cảnh).
    • Des produits du Sénégal (Các sản phẩm từ Senegal)
sénégalais

Un artisan sénégalais tisse un panier coloré.

tính từ
  1. (thuộc) --gan
    • Produits sénégalais
      sản phẩm --gan

Từ gần giống