sựt

sựt

Sựt không phải là một từ tiếng Việt phổ thông.

Định nghĩa
  1. Động từ (địa phương):

    • Biến thể ngữ âm của "sật": "sựt" cách phát âm khác của từ "sật" trong một số vùng phương ngữ, mang nghĩa là hành động mắc kẹt, vướng víu hoặc bị ngăn cản đột ngột.
    • dụ: Cửa bị sựt lại, không mở được. (Cửa bị kẹt, không mở ra được.)
  2. Động từ (dạng láy): Trong cấu trúc láy "sừn sựt", "sựt" được lặp lại để nhấn mạnh sự lặp đi lặp lại của hành động.

dụ sử dụng
  • Dạng đơn (địa phương):

    • sựt chân vào bùn. ( bị mắc chân trong bùn.)
    • Cái khóa sựt lại rồi. (Cái khóa bị kẹt rồi.)
  • Dạng láy "sừn sựt":

    • Anh ta cứ sừn sựt mãi, chẳng chịu đi. (Anh ta cứ lưỡng lự, chậm chạp mãi, không chịu đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sựt" trong văn nói địa phương: Thường dùng để mô tả tình huống bị mắc kẹt hoặc gặp trở ngại bất ngờ, mang sắc thái thân mật, gần gũi.

    • Xe bị sựt bánh trong bùn. (Xe bị kẹt bánh trong bùn.)
  • "sừn sựt": Dạng láy sắc thái lặp lại, nhấn mạnh sự chậm chạp, do dự hoặc hành động diễn ra nhiều lần.

    • ấy sừn sựt mãi mới quyết định. ( ấy do dự rất lâu mới quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Sật (động từ): mắc kẹt, vướng víu — từ gốc của "sựt".

    • Sợi dây sật vào chân ghế. (Sợi dây vướng vào chân ghế.)
  • Sừn sựt (động từ láy): dạng láy của "sựt", nhấn mạnh sự lặp lại hoặc kéo dài.

Từ đồng nghĩa
  • Mắc: bị vướng, bị kẹt.
  • Kẹt: bị chặn lại, không di chuyển được.
  • Vướng: bị cản trở, bị dính vào vật .
Thành ngữ liên quan
  • Sựt như chân : (phương ngữ) chỉ sự mắc kẹt, khó khăn trong di chuyển.
    • Trời mưa, đường lầy, đi sựt như chân . (Trời mưa, đường lầy lội, đi lại rất khó khăn.)