tân kì

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mới mẻ, thuộc về thời đại hiện tại: "tân " chỉ những thứ mới, hiện đại, khác biệt so với truyền thống hoặc kĩ.
    • Mang tính cách tân, đổi mới: Dùng để mô tả phong cách, ý tưởng hoặc sản phẩm tính sáng tạo, không theo lối .
dụ sử dụng
  • (Phong cách thời trang mới mẻ, hiện đại này được giới trẻ yêu thích.)
  • (Ông ấy luôn ủng hộ các ý tưởng cách tân, đổi mới trong lĩnh vực giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tân lạ mắt": vừa mới lạ vừa độc đáo, gây ấn tượng mạnh.

    • Tác phẩm nghệ thuật tân lạ mắt khiến người xem ngỡ ngàng. (Tác phẩm nghệ thuật vừa mới lạ vừa độc đáo khiến người xem ngạc nhiên.)
  • "phong cách tân ": phong cách hiện đại, khác biệt so với truyền thống.

    • ấy yêu thích phong cách tân trong kiến trúc. ( ấy ưa chuộng phong cách kiến trúc hiện đại, cách tân.)
Biến thể từ gần giống
  • Tân (tính từ): mới, hiện đại.

    • Công nghệ tân tiến giúp cuộc sống dễ dàng hơn. (Công nghệ mới tiến bộ giúp cuộc sống thuận lợi hơn.)
  • Cổ (tính từ): , thuộc về thời xa xưatrái nghĩa với tân .

    • Ngôi nhà cổ mang vẻ đẹp trầm mặc. (Ngôi nhà kĩ, thuộc thời xưa mang vẻ đẹp tĩnh lặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mới mẻ: chưa từng , hiện đại.
  • Cách tân: đổi mới, sáng tạo theo hướng tiến bộ.
  • Hiện đại: thuộc về thời đại ngày nay, không lạc hậu.
Thành ngữ liên quan
  • Tân xuất chúng: mới mẻ vượt trội hơn hẳn.
    • Phát minh tân xuất chúng này đã thay đổi ngành công nghiệp. (Phát minh mới mẻ vượt trội này đã làm thay đổi ngành công nghiệp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tân kì"

tân kì
Một chiếc xe đạp tân kì được trưng bày trong cửa hàng.