télécommande

Không tìm thấy từ "télécommande"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Thiết bị điều khiển từ xa : Một thiết bị điện tử cầm tay, thường dùng pin, dùng để điều khiển các thiết bị khác (như tivi, máy điều hòa, đầu đĩa) từ một khoảng cách mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Où est la télécommande de la télévision ? (Cái điều khiển từ xa của tivi đâu rồi?) J'ai perdu la télécommande du climatiseur. (Tôi làm...

See full definition →