túc hạ

  1. (arch.) Monsieur (de la part de celui qui est à vos pieds; appellation obséquieuse).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "túc hạ"

túc hạ
Ông ấy dùng từ "túc hạ" khi viết thư cho một người bạn.