tăm bông

Học thuật
Thân thiện
tăm bông

Mẹ dùng tăm bông để làm sạch răng cho em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại tăm dài, thường bằng tre, một đầu được đập dập ra để tạo thành hình dạng như bông hoa nhỏ, công dụng chính để làm sạch kẽ răng xát răng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bữa ăn, ông cụ thường dùng tăm bông để xỉa răng.
    • Chiếc tăm bông bằng tre này được làm rất tinh xảo, đầu bông rất mềm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăm bông tre": cụm từ dùng để chỉ loại tăm bông được làm từ chất liệu tre truyền thống.
    • Quán ăn này phục vụ tăm bông tre rất thơm sạch sẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Tăm xỉa răng (danh từ): từ chung chỉ các loại vật dụng nhỏ, dài dùng để làm sạch kẽ răng, có thể không đầu bông.
  • Tăm (danh từ): từ rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "tăm bông" hoặc các loại tăm nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Tăm xỉa: từ đồng nghĩa, cùng chỉ vật dụng để xỉa răng.
Lưu ý sử dụng
  • Tăm bông trong tiếng Việt hiện đại đôi khi bị nhầm lẫn với "bông ngoáy tai" (cotton bud/swab) do cách gọi tắt. Tuy nhiên, theo định nghĩa chuẩn truyền thống, tăm bông dụng cụ vệ sinh răng miệng đầu tơi như bông, khác biệt hoàn toàn với dụng cụ đầu bông gòn dùng cho tai.
    • Đúng: Mua cho một hộp tăm bông tre để dùng sau ăn.
    • Sai (nghĩa gốc): Mua cho em một hộp tăm bông để vệ sinh tai. (Trong trường hợp này nên dùng "bông ngoáy tai" hoặc "tăm bông ngoáy tai" để phân biệt).
tăm bông

Mẹ dùng tăm bông để làm sạch răng cho em bé.

  1. Tăm dài một đầu to đập như cái hoa, dùng để xát răng.