tối đại

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lớn nhất, cao nhất, không thể vượt qua: "tối đại" chỉ mức độ, kích thước, hoặc giá trịmức tối cao, không thể cái nào lớn hơn trong một phạm vi nhất định.
    • Cực đại: Trong toán học, "tối đại" dùng để mô tả giá trị lớn nhất một hàm số hoặc tập hợp có thể đạt được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giá trị tối đại của hàm số này 10. (Giá trị lớn nhất hàm số đạt được 10.)
    • Anh ấy đã đạt đến mức độ tối đại của sự kiên nhẫn. (Anh ấy đãmức cao nhất của lòng kiên nhẫn, không thể chịu đựng thêm.)
    • Đây nỗ lực tối đại của đội bóng. (Đây sự cố gắng lớn nhất đội bóng có thể làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tối đại hóa": quá trình làm cho một cái đó đạt đến mức lớn nhất hoặc cao nhất.

    • Chúng ta cần tối đại hóa lợi nhuận. (Chúng ta cần làm cho lợi nhuận đạt mức lớn nhất có thể.)
  • "giá trị tối đại": giá trị lớn nhất trong một tập hợp hoặc phạm vi.

    • Giá trị tối đại của dãy số này 100. (Số lớn nhất trong dãy 100.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối thiểu (tính từ): nhỏ nhất, thấp nhấttrái nghĩa của tối đại.

    • Mức lương tối thiểu được quy định bởi pháp luật. (Mức lương thấp nhất theo luật định.)
  • Cực đại (tính từ): lớn nhất, cao nhấtđồng nghĩa với tối đại, thường dùng trong toán học hoặc khoa học.

    • Điểm cực đại của đồ thị hàm số. (Điểm cao nhất trên đồ thị hàm số.)
Từ đồng nghĩa
  • Lớn nhất: mức độ cao nhất về kích thước hoặc số lượng.
  • Cao nhất: mức độ cao nhất về giá trị hoặc thứ bậc.
  • Tối cao: mức độ cao nhất, không thể vượt qua.
Thành ngữ liên quan
  • Tối đại tối thiểu: cụm từ chỉ sự so sánh giữa mức lớn nhất nhỏ nhất.
    • Bài toán này yêu cầu tìm giá trị tối đại tối thiểu. (Bài toán yêu cầu tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tối đại"

tối đại
Một hình tròn được vẽ với một đường kính là tối đại.