tồn đọng

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại, không được giải quyết, xử lý hoặc tiêu thụ hết: "tồn đọng" chỉ trạng thái của một vật, công việc, hoặc vấn đề còn lại sau một thời gian nhất định, chưa được thanh toán, giải quyết, hoặc sử dụng.
    • dụ cụ thể: Thuế chưa nộp, hàng hóa chưa bán, hoặc công việc chưa hoàn thành.
dụ sử dụng
  • (Số tiền thuế còn lại chưa thanh toán từ năm trước.)
  • (Hàng hóa còn lại chưa tiêu thụ hết trong kho.)
  • (Các nhiệm vụ còn dang dở chưa hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tồn đọng vốn": vốn đầu bị ứ đọng, không được luân chuyển hoặc sinh lời.
    • Việc đầu dàn trải dẫn đến tình trạng tồn đọng vốn. (Vốn bị mắc kẹt, không hiệu quả.)
  • "tồn đọng công nợ": các khoản nợ chưa được thanh toán đúng hạn.
    • Công ty đang gặp khó khăn tồn đọng công nợ lớn. (Nợ chưa trả tích tụ gây áp lực tài chính.)
  • "tồn đọng hồ sơ": hồ sơ, giấy tờ chưa được xử lý hoặc giải quyết.
    • Phòng hành chính đang xử lý lượng hồ sơ tồn đọng từ tháng trước. (Các tài liệu còn lại chưa được hoàn tất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tồn (động từ): còn lại, giữ lại.
    • Số tiền tồn trong quỹ. (Tiền còn trong quỹ.)
  • Đọng (động từ): tích tụ, ứ lại.
    • Nước đọng trên mặt đường. (Nước ứ đọng không thoát.)
  • Ứ đọng (động từ): tương tự "tồn đọng", nhấn mạnh sự tích tụ gây cản trở.
    • Hàng hóa ứ đọng trong cảng. (Hàng hóa bị tồn lâu không xuất đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ứ đọng: tích tụ, không được giải quyết.
  • Tích tồn: còn lại, chưa sử dụng (thường dùng trong kế toán).
  • thừa: còn nhiều hơn nhu cầu, không được dùng đến.
Thành ngữ liên quan
  • Tồn đọng kéo dài: tình trạng tồn đọng không được xử lý trong thời gian dài.
    • Tồn đọng kéo dài gây thiệt hại cho doanh nghiệp. (Việc không giải quyết sớm dẫn đến hậu quả xấu.)
tồn đọng
Một số công việc tồn đọng trên bàn của anh ấy.