tồn

tồn

Một hóa đơn vẫn tồn sau kỳ thanh toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kho chứa hàng hóa: "tồn" chỉ nơi cất giữ hàng hóa, nguyên liệu trong một kho bãi.
    • Số lượng hàng hóa còn lại: "tồn" được dùng để chỉ lượng hàng hóa chưa bán hết hoặc chưa sử dụng đến trong một thời điểm nhất định.
  2. Động từ (thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, thương mại):

    • lại, chưa được giải quyết: "tồn" diễn tả trạng thái của một khoản nợ, công việc, hoặc hàng hóa chưa được thanh toán, xử lý, hoặc hoàn thành.
    • Còn sót lại: "tồn" chỉ việc một vật đó vẫn còn hiện diện sau khi đã sử dụng hoặc xử lý phần lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hàng tồn trong kho đã được kiểm kê. (Số lượng hàng hóa còn lại trong kho đã được kiểm đếm.)
    • Công ty cần giải phóng lượng tồn lớn trước cuối năm. (Công ty cần bán hết số hàng tồn đọng nhiều trước cuối năm.)
  • Động từ:

    • Khoản nợ này vẫn tồn từ năm ngoái. (Khoản nợ này chưa được thanh toán từ năm trước.)
    • Hàng hóa tồn lại sau đợt giảm giá. (Hàng hóa còn sót lại sau đợt giảm giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tồn kho": chỉ lượng hàng hóa được lưu trữ trong kho.

    • Quản lý tồn kho hiệu quả giúp giảm chi phí. (Việc quản lý số hàng trong kho hợp lý giúp tiết kiệm chi phí.)
  • "tồn đọng": chỉ tình trạng hàng hóa hoặc công việc bị ứ đọng, chưa được xử lý.

    • Công việc tồn đọng quá nhiều khiến nhân viên áp lực. (Khối lượng công việc chưa giải quyết lớn gây căng thẳng cho nhân viên.)
  • "tồn tại": từ ghép phổ biến, nghĩa là hiện hữu, mặt.

    • Vấn đề này đã tồn tại từ lâu. (Vấn đề này đã hiện hữu từ lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tồn (danh từ): phần còn lại sau khi đã sử dụng hoặc tiêu thụ.

    • Tồn ngân sách được chuyển sang năm sau. (Số tiền ngân sách còn lại được chuyển sang năm kế tiếp.)
  • Tồn trữ (động từ): cất giữ, dự trữ hàng hóa.

    • Nông dân tồn trữ lúa gạo cho mùa mưa. (Nông dân dự trữ lúa gạo cho mùa mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưu kho: hàng hóa được giữ lại trong kho.
  • Ứ đọng: hàng hóa hoặc công việc bị chậm trễ, không lưu thông.
  • thừa: còn nhiều hơn nhu cầu sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Tồn kho ế ẩm: hàng hóa lưu kho lâu ngày, không bán được.
    • Cửa hàng đang thanh tồn kho ế ẩm. (Cửa hàng đang bán rẻ số hàng tồn lâu ngày không bán được.)