t-junction

Định nghĩa

Danh từ: T-junction một ngã ba hoặc điểm giao nhau giữa hai con đường, ống dẫn, hoặc đường ray, tạo thành hình chữ T (T). Tại điểm này, một đường kết thúc gặp một đường khác vuông góc, giống như chữ cái T.

dụ sử dụng
  • ( một ngã ba hình chữ T nguy hiểmcuối con phố này.)
  • (Người thợ sửa ống nước đã sửa điểm nối hình chữ T nơi các ống nước gặp nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at a t-junction": tại một ngã ba hình chữ T.

    • You must stop at a t-junction and give way to traffic on the main road. (Bạn phải dừng lại tại ngã ba hình chữ T nhường đường cho xe cộ trên đường chính.)
  • "t-junction pipe": ống nối hình chữ T trong hệ thống ống dẫn.

    • A t-junction pipe is used to split the flow of water into two directions. (Ống nối hình chữ T được dùng để chia dòng nước thành hai hướng.)
Biến thể từ gần giống
  • T-junction (n): cùng nghĩa, viết hoa chữ T.
  • T-bone (n): xương chữ T (thường dùng trong ẩm thực, như thịt T-bone steak), không liên quan đến giao thông.
Từ đồng nghĩa
  • Ngã ba: điểm giao nhau của ba con đường.
  • Giao lộ hình chữ T: điểm giao nhau tạo hình chữ T.
Các cụm từ liên quan
  • T-junction turn (cụm danh từ): chỗ rẽ tại ngã ba hình chữ T.
    • Make a right turn at the t-junction turn. (Rẽ phải tại chỗ rẽ hình chữ T.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với , đây thuật ngữ kỹ thuật hoặc giao thông cụ thể.
t-junction
A car stops at a t-junction before turning right.