ta thán

Học thuật
Thân thiện
ta thán

Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Than thở oán trách: Bày tỏ sự bất bình, khó chịu về một điều đó không như ý, thường kèm theo lời trách móc.
    • Phàn nàn một cách chán nản: Thể hiện sự mệt mỏi, bất lực trước một tình huống tiêu cực kéo dài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân liên tục ta thán về tình trạng ô nhiễm môi trường.
    • ấy chỉ biết ta thán về số phận không chịu cố gắng thay đổi.
    • Anh ấy ta thán rằng công việc quá áp lực đồng lương thì bấp bênh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ta thán với ai đó": than thở, oán trách với một người cụ thể.
    • cụ thường ta thán với hàng xóm về sự ồn ào của khu phố mới.
  • "ta thán về điều ": than thở, oán trách về một sự việc, vấn đề cụ thể.
    • Mọi người ta thán về giá cả leo tháng.
Biến thể từ gần giống
  • Than thán (động từ): Có nghĩa tương tự "ta thán", dùng để chỉ việc than vãn, oán trách.
    • Ông lão than thán về thời tiết khắc nghiệt.
  • Than phiền (động từ): Phàn nàn về một điều đó gây khó chịu, bất tiện.
    • Khách hàng than phiền về chất lượng dịch vụ.
  • Oán thán (động từ): Thể hiện sự oán giận, trách móc mạnh mẽ hơn.
    • Nhân dân oán thán chế độ hà khắc.
Từ đồng nghĩa
  • Kêu ca: Nói ra những điều bực bội, không hài lòng.
  • Phàn nàn: Bày tỏ ý kiến không đồng tình, không hài lòng.
  • Lằm bằm: Nói nhỏ, nói một mình để tỏ vẻ bực tức, khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Ca ngợi: Khen ngợi, tán dương.
  • Đồng tình: cùng ý kiến, suy nghĩ.
  • Chấp nhận: Bằng lòng, không phản đối.
Thành ngữ liên quan
  • Than trời trách đất: Than thở, oán trách một cách cùng cực, như đổ lỗi cho cả trời đất.
    • Gặp chuyện không may, anh ta chỉ biết than trời trách đất.
ta thán

Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.

  1. đg. Than thở oán trách. Nhân dân ta thán về nạn tham nhũng.

Từ gần giống

Từ chứa "ta thán"